Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "người thân" (1)
người thân

Tiếng Anh
Danh từrelatives
Tôi đến thăm người thân.
I visit my relatives.
Từ liên quan "người thân" (1)
thăm người thân

Tiếng Anh
Danh từvisit friend and relative
Tôi đến Việt Nam để thăm người thân
I came to Vietnam to visit my family.
Cụm từ "người thân" (10)
Tôi đến Việt Nam để thăm người thân
I came to Vietnam to visit my family.
Tôi đến thăm người thân.
I visit my relatives.
Chúng tôi bốc thăm để chọn người thắng.
We draw lots to choose the winner.
Anh ấy là một người thành thật.
He is an honest person.
Chúc bạn và những người thân yêu một năm ngập tràn tiếng cười.
Wishing you and your loved ones a year filled with laughter.
Chúc bạn và những người thân yêu một năm ngập tràn những ký ức đẹp.
Wishing you and your loved ones a year filled with beautiful memories.
Nạn nhân sau đó được người thân phát hiện quyên sinh tại nhà.
The victim was later discovered by relatives attempting suicide at home.
Các gia đình chưa sẵn sàng cho tuổi già của người thân.
Families are not yet ready for the old age of their loved ones.
Người phụ nữ than khóc bên mộ người thân.
The woman wailed by the grave of her relative.
Ông ấy có nhiều người thân cận.
He has many close associates.
